Cá ngừ đại dương

Cá ngừ đại dương
Tuna assortment.png
Cá ngừ (từ trên xuống): albacore, vây xanh Đại Tây Dương, vằn, vây vàng, mắt to
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Họ (familia)Scombridae
Chi (genus)Thunnus
South, 1845

Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù) là loại cá lớn thuộc họ Cá bạc má (Scombridae), chủ yếu thuộc chi Thunnus, sinh sống ở vùng biển ấm, cách bờ độ 185 km trở ra. Ở Việt Nam, Cá ngừ đại dương là tên địa phương để chỉ loại cá ngừ mắt tocá ngừ vây vàng[1]. Cá ngừ đại dương là loại hải sản đặc biệt thơm ngon, mắt rất bổ (cá ngừ mắt to), được chế biến thành nhiều loại món ăn ngon và tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

Phân loại

Bar chart that states Thunnus thynnus is the largest tuna, at 458 xentimét (180 in) followed by Thunnus orientalis at 300 xentimét (120 in), Thunnus obsesus at 250 xentimét (98 in), Gymnosarda unicolor at 248 xentimét (98 in), Thunnus maccoyii at 245 xentimét (96 in), Thunnus albacares at 239 xentimét (94 in), Gasterochisma melampus at 164 xentimét (65 in), Thunnus tonggol at 145 xentimét (57 in), Thunnus alalunga at 140 xentimét (55 in), Euthynnus alletteratus at 122 xentimét (48 in), Kanbcznmbazdmnbdfmbdmnmn.jgnbtsuwonus pelamis at 108 xentimét (43 in), Thunnus atlanticus at 108 xentimét (43 in), Allothunnus fallai at 105 xentimét (41 in), Euthynnus affinis at 100 xentimét (39 in), Auxis thazard thazard at 65 xentimét (26 in),Auxis rochei rochei at 50 xentimét (20 in), and Auxis rochei eudorax at 36,5 xentimét (14,4 in)
Kích cỡ các loại cá ngừ đại dương lớn nhất thu được

Có khoảng 48 loài cá ngừ đại dương, trong đó có 9 loài của chi Thunnus:

Một số loài nằm trong các chi khác trong họ Scombridae cũng được gọi là "cá ngừ đại dương":

  • Allothunnus fallai (Serventy, 1948)
  • Auxis rochei (Risso, 1810): Cá ngừ ồ
  • Auxis tongolis (Bonnaterre, 1788).
  • Auxis thazard (Lacepede, 1800): Cá ngừ chù
  • Euthynnus affinis (Cantor, 1849): Cá ngừ chấm
  • Euthynnus alletteratus (Rafinesque, 1810)
  • Euthynnus lineatus (Kishinouye, 1920)
  • Gymnosarda unicolor (Rüppell, 1836)
  • Katsuwonus pelamis (Linnaeus, 1758): Cá ngừ vằn

Khai thác

Nghề câu cá ngừ đại dương tại Việt Nam ra đời năm 1994, nhờ công sức phát hiện ra phương pháp câu của ngư dân Phú Yên.[2] Sau đó nghề này dần lan rộng, trở thành thế mạnh của ngư dân duyên hải Nam Trung Bộ như Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa....Bình quân mỗi năm ngư dân Bình Định khai thác được 10.000 tấn cá ngừ đại dương (CNĐD), chiếm hơn 50% tổng sản lợng khai thác cả nước.[3]

Ngoài ra cá Ngừ còn dùng làm cá hộp để xuất khẩu. Phế phụ phẩm của cá ngừ còn để chế biến thành bột cá ngừ để dùng trong thức ăn chăn nuôi.

Tham khảo

  1. ^ http://news.zing.vn/Nhung-con-ca-ngu-dai-duong-nua-ta-tren-bien-Phu-Yen-post405376.html
  2. ^ “Câu cá ngừ đại dương ở Phú Yên”. Báo Nhân Dân điện tử.
  3. ^ “Đưa cá ngừ đại dương Bình Định lên đẳng cấp mới”. Báo Bình Định online.
  • x
  • t
  • s
Nhóm các loài thủy sản thương mại thiết yếu
Tự nhiên
Cá thu · Cá hồi · Cá mập · Cá kiếm · Cá ngừ đại dương (vây vàng, mắt lớn, vây xanh, vằn và vân) · Cá bạc má
Cá da trơn · Cá tuyết (Đại Tây Dương, Thái Bình Dương· Cá thân bẹt (Cá bơn, Cá bơn lưỡi ngựa, Cá bơn sao và Cá bơn Đại Tây Dương· Cá êfin · Cá đối · Cá vược biển sâu · Cá pôlăc · Cá đục · Cá vược biển Chile
Các loài khác
Lươn · Cá trắng nhỏ · xem thêm...
Cua · Giáp xác · Tôm hùm · Tôm · xem thêm...
Bào ngư · Trai · Bạch tuộc · Hàu ·  · Mực ống · xem thêm...
Hải sâm · Nhím biển · xem thêm...
Atlantic cod.jpg
Nuôi
Ngư nghiệp · Sản lượng cá thế giới · Từ điển thủy sản
  • x
  • t
  • s
Về
Giải phẫu học
Sinh lý học
Hệ giác quan
  • Hệ giác quan ở cá
  • Thị giác ở cá
  • Cơ quan Lorenzini
  • Barbel
  • Hydrodynamic reception
  • Giao tiếp qua điện từ (Electrocommunication)
  • Electroreception
  • Jamming avoidance response
  • Cơ quan đường bên (Lateral line)
  • Otolith
  • Passive electrolocation in fish
  • Schreckstoff
  • Surface wave detection by animals
  • Weberian apparatus
Sinh sản
  • Lý thuyết lịch sử sự sống
  • Trứng cá
  • Trứng cá tầm muối
  • Cá bột
  • Sinh trưởng của cá
  • Cá bố mẹ
  • Bubble nest
  • Clasper
  • Egg case (Chondrichthyes)
  • Ichthyoplankton
  • Milt
  • Mouthbrooder
  • Spawn (biology)
  • Spawning triggers
Di chuyển ở cá
Hành vi
khác
Môi trường sống
Các dạng khác
Các nhóm cá
Danh sách


Hình tượng sơ khai Bài viết chủ đề bộ Cá vược này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s